Muối ăn là một nguyên liệu thường gặp đối với mỗi căn bếp. Nhưng không chỉ là gia vị, muối cũng có chức năng rất quan trọng đối với cơ thể và sức khỏe của mỗi người. Muối là loại thực phẩm cung cấp natri cho tế bào, hỗ trợ cho bộ não chúng ta được hoạt động nhạy bén. Thêm vào đó, muối cũng giúp ổn định huyết áp, giữ thăng bằng cho lượng nước trong và ngoài tế bào. Dù có nhiều tác dụng như vậy, nhưng theo WHO khuyến cáo, mỗi người trưởng thành chỉ nên nạp vào tối đa 2gr natri mỗi ngày, nếu vượt quá số này, sẽ dễ gây ra những căn bệnh về huyết áp, tim mạch, thần kinh. Một số tác hại của việc ăn mặn có thể kể đến như:

1. Ăn mặn gây khát nước
Khô miệng sau bữa ăn, đây là dấu hiệu mà cơ thể cảnh báo bạn vừa ăn quá lượng muối cho phép. Vì muối là nguồn cung cấp Natri, giúp cơ thể cân bằng lượng nước bên trong lẫn bên ngoài tế bào, nên khi bạn nạp vào quá dư lượng natri, nước sẽ bị rút ra khỏi tế bào, từ đó dẫn đến hiện tượng thiếu nước và gây khát nước. Và lúc này, bạn cần bổ sung thêm nhiều nước để các tế bào bên trong được cân bằng.

1a-KHMZ

Ăn mặn gây khát nước

2. Ăn mặn gây khô môi
Việc ăn mặnsẽ làm cơ thể dư thừa Natri, dẫn đến mất nước trong các cơ quan của cơ thể, cụ thể là làm mất nước. Về lâu dài, việc này sẽ dẫn đến khô môi, và trầm trọng hơn là nứt nẻ vùng da mặt. Do đó, nếu lỡ có một bữa ăn nhiều muối hơn bình thường, bạn cần nhanh chóng bổ sung nhiều nước hơn để cải thiện tình trạng này.
cach-tri-kho-moi-nut-ne


Ăn mặn gây khô và nứt nẻ môi

3. Ăn mặn làm tích nước, sưng phù
Đây là tình trạng thường thấy ở những người ăn mặn. Việc tích nước, sưng phù này thường xảy ra ở các đầu ngón tay, ngón chân và một số ít là ở vùng cổ và mặt. Hiện tượng này xảy ra là do thiếu cân bằng lượng natri trong cơ thể, dẫn đến các tế bào bị kích thích và giải phóng nước vào máu, dẫn đến cơ thể bị sưng phù.

tai_sao_chan_bi_phu_1

Ăn mặn làm tứ chi dễ sưng phù

4. Ăn mặn là nguyên nhân dẫn đến bệnh tim mạch
Khi bổ sung nhiều muối, chúng ta dễ bị khát nước và thường phải uống nhiều nước, việc này những tưởng bình thường, nhưng hóa ra lại vô tình làm tăng khối lượng máu tuần hoàn và tim sẽ làm việc nhiều hơn so với thông thường. Khi tình trạng này kéo dài, hiện tượng suy tim sẽ xuất hiện.

benh-tim-mach-thuong-gap-2

Ăn mặn khiến ta dễ gặp các vấn đề về tim mạch

5. Ăn mặn ảnh hưởng đến dạ dày
Một điều tra đã từng cho thấy rằng, những người ăn nhiều muối có khả năng bị các bệnh về dạ dày cao gấp 2 lần so với người ăn nhạt. Thực tế là vậy, khi ăn nhiều muối vào cơ thể và gặp vi khuẩn HP (Helicobacter Pylori), chúng tác động lẫn nhau và tạo ra các căn bệnh như trào ngược, viêm loét dạ dày.

trieu-chung-dau-da-day-1-700x467

Ăn mặn dễ gây các bệnh về dạ dày

6. Ăn mặn làm ảnh hưởng chất lượng giấc ngủ
Việc ăn nhiều muối không chỉ làm ảnh hưởng đến sự cân bằng của lượng nước trong tế bào mà còn làm tăng rối loạn giấc ngủ, khiến bạn dễ mắc phải các vấn đề như khó ngủ, ngủ không ngon giấc, gặp ác mộng hoặc cảm thấy mệt mỏi sau khi thức dậy. Vấn đề này lâu dài sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến cuộc sống và tinh thần của bạn.

chieucao2

Người ăn mặn dễ bị rối loạn giấc ngủ

7. Ăn mặn làm tăng huyết áp
Đây là một trong những tác hại phổ biến và thường gặp nhất ở những người có thói quen ăn nhiều muối. Bên cạnh đó, khi huyết áp tăng cao, hệ lụy kèm theo thường thấy là các bệnh về tim như suy tim, đau tim, đột quỵ, tai biến,... và tất cả đều là những căn bệnh ảnh hưởng đến tính mạng.

huyetap2

Ăn mặn dễ mắc các bệnh lý về huyết áp

8. Ăn mặn gây sỏi thận
Sỏi thận là hậu quả của việc những chất dư thừa trong nước tiểu bị tích tụ lại và không đào thải được. Theo thời gian, những chất này sẽ biến đổi thành các tinh thể trong thận và ngăn trở đường di chuyển, đào thải của nước tiểu. Việc chúng ta ăn mặn thường sẽ làm ta uống nhiều nước hơn, việc này cũng khiến thận của bạn phải hoạt động liên tục để đáp ứng yêu cầu thanh lọc của cơ thể, từ đó trở thành suy thận. Và khi thận hoạt động kém hiệu quả, dần dần sẽ xuất hiện các dấu hiệu của sỏi thận và nhiều căn bệnh liên quan khác.

vien-soi-to-nhu-cu-gung-trong-than-nguoi-phu-nu-nam-dinh

Ăn mặn là nguyên nhân chính dẫn đến sỏi thận

Từ những hệ quả kể trên, ta có thể thấy việc ăn mặn là hoàn toàn không tốt cho sức khỏe. Vì vậy, để bảo vệ sức khỏe của bản thân và của người thân, chúng ta có thể giảm từ từ việc ăn mặn bằng một số cách như: chú ý chọn các thực phẩm tươi thay vì thực phẩm bán sẵn, giảm gia vị muối một cách từ từ để cơ thể kịp thích nghi, thay đổi nước mắm mặn bằng nước mắm sử dụng công nghệ giảm mặn, giúp kiểm soát tốt lượng muối nạp vào cơ thể hằng ngày… Hy vọng rằng qua bài viết trên đã giúp bạn nhận biết rõ tác hại của việc ăn mặn và để bảo vệ an toàn cho chính chính mình cùng những người thân yêu.

>>> Nguồn tham khảo:
https://danhgianuocmam.com/thuong-xuyen-an-man-co-tot-cho-suc-khoe-khong.html
https://giavinuocmam.com/man-nhieu-bi-benh-gi-biet-som-truoc-khi-qua-muon.html

>>> Thông tin thêm:
https://vk.com/@thongtinnuocmam-nuoc-mam-cong-nghiep-va-nuoc-mam-truyen-thong-co-gi-khac
https://vk.com/@thongtinnuocmam-tong-hop-8-loai-nuoc-mam-ngon-nhat-hien-nay
https://vk.com/@thongtinnuocmam-chin-su-nam-ngu-va-nhung-dieu-co-the-ban-chua-biet
https://vk.com/@thongtinnuocmam-nuc-mam-nam-ngu-va-su-that-dang-sau-su-thanh-cong-hom-nay
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Xhosa → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for English → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy
  • Add to Phrasebook
    • No word lists for Vietnamese → Vietnamese...
    • Create a new word list...
  • Copy